明け暮れる [Minh Mộ]
あけくれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
dành toàn bộ thời gian làm gì đó; làm ngày này qua ngày khác; không làm gì ngoài...; bị cuốn hút (vào)
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
trôi qua (của ngày)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フランス語の勉強に明け暮れてます。
Tôi đang dành hết thời gian để học tiếng Pháp.
フランス語の勉強に明け暮れていた。
Tôi đã dành hết thời gian để học tiếng Pháp.
日本の戦中は、飢えとの戦いに明け暮れていたとも言えます。
Có thể nói rằng, trong thời chiến của Nhật Bản, cuộc chiến chống đói là một nhiệm vụ hàng ngày.