明くる [Minh]

翌る [Dực]

あくる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngày hôm sau; tiếp theo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくあかくるあさパリへつことになっていた。
Tôi sẽ khởi hành đến Paris vào sáng mai.
さよなら!さよなら!ああ、わかれというものはかななつかしいものじゃ。よるあかくるまで、こうしてさよならをうていたい。
Tạm biệt! Tạm biệt! Ah, biệt ly thật buồn bã và nhớ nhung. Tôi muốn nói lời tạm biệt cho đến khi trời sáng.