明かん [Minh]
あかん
アカン
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường được dùng với biến thể của tính từ i, ví dụ: あかんかった, あかんくない
🗣️ Phương ngữ Kansai
vô dụng; không tốt
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
🗣️ Phương ngữ Kansai
không thể; không được phép
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たち二人だけじゃぁ、埒が明かないね。
Chỉ có hai chúng ta thôi thì không giải quyết được gì đâu.
お前と話をしてても埒が明かん!店長を呼べ!
Nói chuyện với bạn cũng không đi đến đâu, gọi quản lý đến đây!
あなたと話してても埒が明かないわ。もう、お好きなように。
Nói chuyện với bạn cũng không đi đến đâu, tùy bạn thôi.