明かへん [Minh]

明けへん [Minh]

明へん [Minh]

あかへん – 明かへん・明へん
あけへん – 明けへん・明へん

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

🗣️ Phương ngữ Kansai

vô dụng; không tốt; vô vọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたち二人ふたりだけじゃぁ、らちかないね。
Chỉ có hai chúng ta thôi thì không giải quyết được gì đâu.
まえはなしをしててもらちかん!店長てんちょうべ!
Nói chuyện với bạn cũng không đi đến đâu, gọi quản lý đến đây!
あなたとはなしててもらちかないわ。もう、おきなように。
Nói chuyện với bạn cũng không đi đến đâu, tùy bạn thôi.