早過ぎる [Tảo Quá]

早すぎる [Tảo]

はやすぎる

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

quá sớm; không đúng lúc (ví dụ: cái chết); sớm

🔗 過ぎる・すぎる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ときはやぎる。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
きるにははやぎる。
Quá sớm để dậy.
年月としつきぎるのははやい。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
時間じかんはなんてはやぎるんだ。
Thời gian trôi qua nhanh thật.
まだはなすにははやぎる。
Vẫn còn quá sớm để nói.
時間じかんはなんてはやぎてくのだろう。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy nhỉ.
航空機こうくうきはやぎたので、えることさえできなかった。
Máy bay bay quá nhanh nên tôi không thể nhìn thấy nó.
このフルーツ、ぎているからはやべてしまおう。
Trái cây này chín quá, chúng ta hãy ăn nhanh.
「あれトム、もういたの?」「うん、あいつさぁ、ちょっとはやぎ」
"Hé, Tom đã đến rồi à?" "Ừ, anh ấy đến hơi sớm."