早産 [Tảo Sản]

そうざん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: Y học

sinh non

JP: つま早産そうざんで1500グラムのおんなさずかった。

VI: Vợ tôi đã sinh non và sinh ra một bé gái nặng 1500 gram.

Trái nghĩa: 過期産

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さきかい早産そうざんでした。
Lần trước là một ca sinh non.