早寝早起き [Tảo Tẩm Tảo Khởi]
早ね早おき [Tảo Tảo]
早ね早起き [Tảo Tảo Khởi]
はやねはやおき
Cụm từ, thành ngữ
ngủ sớm dậy sớm
JP: あなたは健康のために早ね早起きをしたほうがよい。
VI: Bạn nên đi ngủ sớm và dậy sớm vì sức khỏe.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早寝早起きをする。
Đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝早起きをすべきだ。
Bạn nên đi ngủ sớm và dậy sớm.
ジェーンは早寝早起きだ。
Jane có lối sống ngủ sớm dậy sớm.
私の祖父は早寝早起きです。
Ông tôi có thói quen đi ngủ sớm và dậy sớm.
祖父は早寝早起きをします。
Ông tôi thường đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝早起きをしなさい。
Hãy đi ngủ sớm và dậy sớm.
彼は早寝早起きをした。
Anh ấy đã đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝早起きは健康の基本だ。
Ngủ sớm dậy sớm là cơ bản của sức khỏe.
早寝早起きには慣れています。
Tôi đã quen với việc ngủ sớm dậy sớm.
私にとって早寝早起きはむずかしい。
Đối với tôi, đi ngủ sớm và dậy sớm là điều khó khăn.