早婚 [Tảo Hôn]

そうこん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

kết hôn sớm; kết hôn trẻ

JP: 当時とうじ習慣しゅうかんではあったが、かれ早婚そうこんだった。

VI: Tuy là tập tục của thời đó, nhưng anh ấy kết hôn sớm.

Trái nghĩa: 晩婚