早く言えば [Tảo Ngôn]

はやくいえば

Cụm từ, thành ngữ

nói ngắn gọn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうしてもっとはやわなかったの?
Tại sao bạn không nói sớm hơn?
なんでもっとはやってくれなかったの?
Sao không nói sớm hơn?
なんでそれはやってくれなかったの?
Tại sao không nói sớm hơn?
もっとはやってくれたらよかったのに。
Giá mà bạn nói sớm hơn.
いいあらそいをはや解決かいけつしなさい。
Hãy giải quyết mâu thuẫn nhanh chóng.
かれわれたとおりにはやた。
Anh ấy đã đến sớm theo như được bảo.
もっとはやわたしってくれたらよかったのに。
Giá mà bạn nói sớm hơn.
つかれたのではやいえかえるとかれった。
Vì mệt mỏi nên anh ấy nói là sẽ về nhà sớm.
はやかえったほうがいい、あついから。サバは、くされともわれるくらいあしはやい。
Bạn nên về sớm, vì trời nóng. Cá thu là loại cá có tốc độ phân hủy nhanh, đến mức còn được gọi là "thối ngay khi còn sống".
彼女かのじょわたしはやかえったほうがいとった。
Cô ấy đã nói với tôi rằng tôi nên về sớm.