早くから [Tảo]

はやくから

Cụm từ, thành ngữ

sớm; trước đó; từ sớm

JP: あんなにあさはやくからなくてもよかったのに。

VI: Ước gì bạn không cần đến sớm như thế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこはやくから政治せいじ興味きょうみった。
Con trai tôi đã sớm quan tâm đến chính trị.
こんなあさはやくからなにしてるの?
Sao lại dậy sớm thế này mà làm gì vậy?
みなさん、こんなあさはやくからどちらにかれるんですか?
Mọi người định đi đâu vào buổi sáng sớm thế này?
「メアリーはどこ?」「あさはやくから美容びよういんくってってったよ」
"Mary đâu rồi?" "Cô ấy nói là đi làm tóc từ sáng sớm rồi."
「こんなあさはやくから開館かいかんしてるんですか?」「わたしかおパスよ」
"Quý vị mở cửa từ sớm như vậy sao?" "Tôi được vào tự do nhờ được nhận diện khuôn mặt."
日本にほんではリングじょうのものがはやくから普及ふきゅうしたため「避妊ひにんリング」とばれることもおおい。
Ở Nhật Bản, do các vật dụng hình vòng tròn được phổ biến từ sớm nên thường được gọi là "vòng tránh thai".