早かろう悪かろう [Tảo Ác]
はやかろうわるかろう
Cụm từ, thành ngữ
dục tốc bất đạt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
悪い噂はよい噂より早く伝わる。
Tin đồn xấu lan truyền nhanh hơn tin tốt.
われわれはできるだけ早く悪い習慣をやめなければならない。
Chúng ta phải bỏ thói quen xấu càng sớm càng tốt.
「見た目は悪くないがちょっと軽薄そう」な外見とは裏腹に、彼女はいないし、女性に手が早いワケでもない。
Mặc dù có vẻ ngoài "không tệ nhưng hơi hời hợt", anh ta lại không có bạn gái và cũng không phải là người dễ dãi với phụ nữ.