早いもので [Tảo]
早い物で [Tảo Vật]
はやいもので
Cụm từ, thành ngữ
đã rồi; thời gian trôi nhanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時間というものは早く経過するものだ。
Thời gian thật là trôi qua nhanh.
時のたつのは早いものだ。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
時間は早いものだ、と改めて感じた。
Tôi lại một lần nữa cảm nhận thời gian trôi qua thật nhanh.
能力には早く上達するものとゆっくり上達するものがありますよね?
Có những kỹ năng tiến bộ nhanh và những kỹ năng tiến bộ chậm, phải không?
私は以前よく朝早く散歩をしたものだ。
Trước đây tôi thường đi dạo vào buổi sáng sớm.
彼女のブーツは私のものよりずっと早くだめになる。
Đôi giày của cô ấy hỏng nhanh hơn của tôi nhiều.
子供には歌よりも早く覚えるものはないのではないか。
Có lẽ không có gì trẻ học nhanh hơn là hát.
早くコロナが収束して前みたいにライブに行きたいものだ。
Mong là dịch Covid sớm được kiểm soát để có thể đi xem nhạc sống như trước kia.