早いこと [Tảo]

早い事 [Tảo Sự]

はやいこと

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

nhanh chóng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はやいにしたことはない。
Càng sớm càng tốt.
そういうことは、いくらはやまなんでも、はやすぎることはない。
Học những điều đó càng sớm càng tốt, không bao giờ là quá sớm.
やっていことはどんなにはやくやってもはやすぎることはない。
Việc tốt làm bao nhiêu cũng không bao giờ thừa.
はやはなしが、そういうことですな。
Nói một cách nhanh chóng, đó là vậy.
すこしもはやすぎることはない。
Không bao giờ là quá sớm.
こんなにはやきて、めずらしいことだ。
Thật hiếm khi tôi dậy sớm như thế này.
わたしはこんなにはや目覚めざめたことはない。
Tôi chưa bao giờ thức dậy sớm như thế này.
はやればることができる。
Nếu bạn đi ngủ sớm, bạn có thể nhìn thấy bình minh.
あなたがはやくやっていればよいことです。
Giá như bạn làm sớm hơn thì tốt.
わたしはやきることにしている。
Tôi quyết định dậy sớm.