旧家 [Cựu Gia]

きゅうか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

gia đình cũ; gia đình lâu đời

JP: わたしいえ旧家きゅうかです。

VI: Nhà tôi là một ngôi nhà cổ.

Danh từ chung

nhà cũ của mình; nhà thời thơ ấu