旧型 [Cựu Hình]
きゅうがた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
mẫu cũ; kiểu cũ; phong cách cũ
JP: 新しいコンピューターは旧型よりも10倍速い。
VI: Máy tính mới nhanh hơn mười lần so với máy tính cũ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎年同じ旧型の製品を作っても始まらない。
Việc sản xuất cùng một sản phẩm mẫu cũ hàng năm không có tác dụng gì.
新型だからといって旧型より良いとは限らない。
Chỉ vì là mẫu mới không có nghĩa là nó tốt hơn mẫu cũ.
暖房と同様に、冷房時の消費電力量を測定し、旧型と省エネ型(2001年製)のエアコンを比較しました。
Tương tự như sưởi ấm, chúng tôi đã đo lượng điện tiêu thụ khi sử dụng điều hòa và so sánh máy điều hòa cũ với máy tiết kiệm năng lượng (sản xuất năm 2001).