旧交を温める [Cựu Giao Ôn]

きゅうこうをあたためる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

hâm nóng tình bạn cũ

JP: どうやら、1年いちねんブランクをもどし、旧交きゅうこうあたためることができたみたいだな。

VI: Có vẻ như sau một năm gián đoạn, tôi đã có thể lấy lại nhịp độ và ấm lại tình bạn cũ.