旧交 [Cựu Giao]

旧好 [Cựu Hảo]

きゅうこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

tình bạn cũ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうやら、1年いちねんブランクをもどし、旧交きゅうこうあたためることができたみたいだな。
Có vẻ như sau một năm gián đoạn, tôi đã có thể lấy lại nhịp độ và ấm lại tình bạn cũ.