日雇い労働者 [Nhật Cố Lao Động Giả]
日雇労働者 [Nhật Cố Lao Động Giả]
ひやといろうどうしゃ
Danh từ chung
lao động thời vụ
JP: 彼は日雇い労働者から知事になりあがった。
VI: Anh ấy đã từ một người lao động ngày công trở thành thống đốc.