日銀 [Nhật Ngân]

にちぎん

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Ngân hàng Nhật Bản; BOJ

JP: 日銀にちぎん推定すいてい10おくドルのドルささえを東京とうきょう市場しじょうおこなったものとかんがえられている。

VI: Ngân hàng Nhật Bản được cho là đã can thiệp vào thị trường Tokyo bằng cách mua ủng hộ đô la với số tiền ước tính 1 tỷ đô la.

🔗 日本銀行

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日銀にちぎん公定歩合こうていぶあいを0.5%げ、4.5%とした。
Ngân hàng Nhật Bản đã giảm lãi suất cơ bản xuống 0.5%, còn 4.5%.
日銀にちぎんえんのこれ以上いじょう下落げらくめようと、1ドル150えん程度ていどささえるために介入かいにゅうした。
Ngân hàng Nhật Bản đã can thiệp để ngăn chặn sự sụt giảm thêm của đồng yên, mua ủng hộ ở mức khoảng 150 yên cho một đô la.