日運動 [Nhật Vận Động]

にちうんどう

Danh từ chung

chuyển động hàng ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運動会うんどうかい10月じゅうがつ15日じゅうごにちおこなわれた。
Ngày hội thể thao đã được tổ chức vào ngày 15 tháng 10.
がたつにつれて我々われわれ運動うんどうははずみがついた。
Khi thời gian trôi qua, phong trào của chúng tôi ngày càng phát triển mạnh mẽ.
わたしたちの運動会うんどうかいはちょうど3日みっかまえにあった。
Đại hội thể thao của chúng tôi diễn ra đúng ba ngày trước.