日記をつける [Nhật Kí]
日記を付ける [Nhật Kí Phó]
にっきをつける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
viết nhật ký
JP: 日記をつけるのはよい習慣です。
VI: Việc viết nhật ký là một thói quen tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日記をつける。
Viết nhật ký.
日記をつけてるの?
Bạn có viết nhật ký không?
日記をつけています。
Tôi đang viết nhật ký.
毎日日記をつけている。
Hàng ngày tôi đều viết nhật ký.
私は毎日日記をつけます。
Tôi viết nhật ký hàng ngày.
毎日日記をつけなければならない。
Phải viết nhật ký mỗi ngày.
日記をつけていますか。
Bạn có viết nhật ký không?
これは彼女がつけた日記です。
Đây là cuốn nhật ký do cô ấy viết.
トムは日記をつけている。
Tom đang viết nhật ký.
たけしは英語で日記をつけている。
Takeshi đang viết nhật ký bằng tiếng Anh.