日航 [Nhật Hàng]
にっこう
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Hãng hàng không Nhật Bản (viết tắt); JAL
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日航のチケットがあまりにも高いので、国外在住者たちはイラク航空をつかった。
Vì vé của Japan Airlines quá đắt, những người sống ở nước ngoài đã sử dụng Iraq Airways.