日給 [Nhật Cấp]

にっきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

lương ngày

JP: この仕事しごと日給にっきゅうまんえんです。

VI: Công việc này trả lương hàng ngày là 10.000 yên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは日給にっきゅうせいです。
Họ được trả lương theo ngày.
わたし日給にっきゅうでもらっている。
Tôi được trả lương theo ngày.
かれ日給にっきゅうやとわれた。
Anh ấy được thuê theo ngày.
わたし給料きゅうりょう日給にっきゅうせいなんです。
Lương của tôi được tính theo ngày.
彼女かのじょ月給げっきゅうではなく日給にっきゅうをもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.