日米 [Nhật Mễ]

にちべい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Nhật Bản và Hoa Kỳ; Nhật-Mỹ

JP: 我々われわれにちべいかん友好ゆうこう関係かんけい維持いじしなければならない。

VI: Chúng tôi phải duy trì mối quan hệ hữu nghị giữa Nhật Bản và Mỹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にちべい利害りがいがこのてん衝突しょうとつした。
Lợi ích giữa Nhật Bản và Mỹ đã xung đột ở điểm này.
日本人にほんじん一日いちにちすくなくともいちこめべる。
Người Nhật ăn cơm ít nhất một lần mỗi ngày.
にちべいかん摩擦まさつ緩和かんわ方向ほうこうかっています。
Mâu thuẫn giữa Nhật Bản và Mỹ đang dần được giảm nhẹ.
ほとんどの日本人にほんじんすくなくとも1日ついたち1度いちどこめべる。
Hầu hết người Nhật đều ăn cơm ít nhất một lần mỗi ngày.
現在げんざいにちべい貿易ぼうえき摩擦まさつ原因げんいんなにであるとおもいますか。
Bạn nghĩ nguyên nhân của xung đột thương mại hiện tại giữa Nhật Bản và Mỹ là gì?
1941年せんきゅうひゃくよんじゅういちねん12月じゅうにがつにちべいかん戦争せんそう勃発ぼっぱつしたとき、わたしはまだまれていなかった。
Khi chiến tranh giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ bùng nổ vào tháng 12 năm 1941, tôi chưa được sinh ra.
一方いっぽう全国ぜんこく一社いちしゃだけが夕刊ゆうかんにちべい交渉こうしょう実質じっしつ合意ごういいたったという見出みだしをかかげて、政府せいふ関係かんけいしゃふくおおくのひとおどろかせた。
Mặt khác, chỉ có một tờ báo quốc gia đưa tin vào buổi tối rằng đàm phán Nhật - Mỹ đã đạt được thỏa thuận cơ bản, làm nhiều người, kể cả các quan chức chính phủ, ngạc nhiên.
オバマ大統領だいとうりょう国賓こくひんとして来日らいにちしたのをに、にちべい通商つうしょう担当たんとう高官こうかん深夜しんやからがたにかけて長時間ちょうじかんにわたる交渉こうしょう断続だんぞくてきった。
Nhân dịp Tổng thống Obama đến Nhật Bản như một quốc khách, các quan chức thương mại cấp cao của Nhật Bản và Mỹ đã tiến hành đàm phán kéo dài từ nửa đêm đến bình minh.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 日米
  • Cách đọc: にちべい
  • Từ loại: Danh từ; tiền tố kết hợp
  • Ngữ vực: Thời sự, ngoại giao; trang trọng
  • Ngữ pháp: 日米+N(関係・首脳会談・同盟・貿易)

2. Ý nghĩa chính

Nhật - Mỹ: Chỉ mối quan hệ, sự kiện, thỏa thuận liên quan giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ.

3. Phân biệt

  • 日米 vs 米日: Cùng nghĩa, nhưng thông dụng là 日米 (đặt Nhật trước trong văn cảnh Nhật).
  • 日米 vs 日中/日韓: Biểu thức tương tự cho quan hệ Nhật–Trung, Nhật–Hàn.
  • tiền tố ghép, thường đứng trước danh từ: 日米関係, 日米同盟.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 日米関係: Quan hệ Nhật–Mỹ.
  • 日米首脳会談: Hội đàm thượng đỉnh Nhật–Mỹ.
  • 日米同盟: Liên minh Nhật–Mỹ.
  • 日米貿易交渉: Đàm phán thương mại Nhật–Mỹ.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
米日 Biến thể Mỹ - Nhật Ít dùng trong báo chí Nhật
日中 Liên quan Nhật - Trung Biểu thức tương tự
日韓 Liên quan Nhật - Hàn Biểu thức tương tự
同盟 Liên quan Liên minh Thường đi với 日米
二国間 Liên quan Song phương Tính từ chung cho quan hệ hai nước

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 日(Nhật Bản)+ 米(Mỹ, chữ 米 đại diện cho Hoa Kỳ)→ Nhật–Mỹ.
  • Âm On: 日(ニチ), 米(ベイ).

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong tiêu đề báo, 日米 giúp cô đọng: “日米首脳、経済協力で一致”. Hiểu các tổ hợp cố định với 日米 sẽ giúp bạn đọc nhanh tin ngoại giao.

8. Câu ví dụ

  • 日米関係は安定している。
    Quan hệ Nhật–Mỹ ổn định.
  • 日米首脳会談が行われた。
    Đã diễn ra hội đàm thượng đỉnh Nhật–Mỹ.
  • 日米同盟を強化する。
    Tăng cường liên minh Nhật–Mỹ.
  • 日米貿易交渉が再開された。
    Đàm phán thương mại Nhật–Mỹ được nối lại.
  • 日米共同声明を発表した。
    Ra tuyên bố chung Nhật–Mỹ.
  • 安全保障で日米は協力を深めた。
    Nhật–Mỹ đã tăng cường hợp tác về an ninh.
  • 日米文化交流イベントが開かれる。
    Tổ chức sự kiện giao lưu văn hóa Nhật–Mỹ.
  • 日米の専門家が意見交換した。
    Các chuyên gia Nhật–Mỹ đã trao đổi ý kiến.
  • 日米間の人の往来が活発だ。
    Sự qua lại giữa Nhật và Mỹ rất sôi động.
  • 日米企業の連携が進む。
    Sự liên kết giữa doanh nghiệp Nhật–Mỹ đang tiến triển.
💡 Giải thích chi tiết về từ 日米 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?