日用品 [Nhật Dụng Phẩm]

にちようひん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

nhu yếu phẩm hàng ngày

JP: あのスーパーにけば、たいていの用品ようひんいます。

VI: Nếu đến siêu thị kia, hầu hết các mặt hàng thiết yếu đều có sẵn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にち用品ようひん値段ねだんがった。
Giá cả hàng tiêu dùng đã tăng.
にち用品ようひんなんかいでしょうか。
Khu vực bán hàng tiêu dùng ở tầng mấy?
かれ贅沢ぜいたくひんうまでもなく、にち用品ようひんうのにも事欠ことかく。
Anh ấy không chỉ thiếu thốn đồ xa xỉ, mà ngay cả mua sắm hàng ngày cũng khó khăn.
この商店しょうてんがい地元じもとでは唯一ゆいいつのショッピングがいで、にち用品ようひんから勉強べんきょう必要ひつようなものまでいちとおそろってしまう。
Khu phố mua sắm này là nơi duy nhất ở địa phương, cung cấp đầy đủ mọi thứ từ hàng ngày cho đến những đồ dùng cần thiết cho việc học tập.