日焼け止め [Nhật Thiêu Chỉ]
ひやけどめ
Danh từ chung
kem chống nắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日焼け止め塗りな。
Hãy thoa kem chống nắng.
日焼け止め塗った?
Bạn bôi kem chống nắng chưa?
日焼け止め塗っとけばよかった。
Tôi ước gì mình đã thoa kem chống nắng.
日焼け止めクリームを塗り忘れ、日焼けしてしまいました。
Tôi quên bôi kem chống nắng và bị cháy nắng.
日焼け止め塗ったのにめっちゃ焼けてる。
Tôi đã thoa kem chống nắng mà vẫn bị cháy nắng.
海に行くんだったら、日焼け止めがいるね。
Nếu đi biển thì cần có kem chống nắng nhé.
あ、日焼け止め塗ってくるの忘れた。
À, tôi quên không bôi kem chống nắng.
日焼け止めは、効果が高いものほど肌への負担も大きくなります。
Kem chống nắng càng hiệu quả thì càng gây hại cho da.
日焼け止めを塗りたくないならそれは君の問題だからいいけれど、でも日焼けしたからって僕に不満を言うのは止めてくれよ。
Nếu bạn không muốn thoa kem chống nắng thì đó là vấn đề của bạn, nhưng đừng than phiền với tôi vì đã bị cháy nắng.