日本食 [Nhật Bản Thực]

にほんしょく

Danh từ chung

thức ăn Nhật Bản; bữa ăn Nhật Bản

JP: 日本にほんしょくにはすぐにれますよ。

VI: Bạn sẽ nhanh chóng quen với món ăn Nhật Bản.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんしょくこいしいなぁ。
Tôi nhớ món Nhật quá.
寿司すしは、日本にほんしょくです。
Sushi là món ăn Nhật Bản.
わたし日本食にっぽんしょくきです。
Tôi thích ẩm thực Nhật Bản.
ぼく日本食にっぽんしょくべます。
Tôi ăn đồ ăn Nhật.
日本にほんしょくべたことある?
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
日本にほんしょくはおきですか。
Bạn có thích ẩm thực Nhật Bản không?
日本にほんしょくにはもうれましたか。
Bạn đã quen với ẩm thực Nhật Bản chưa?
日本にほんしょくきな外国がいこくじんすくなくない。
Không ít người nước ngoài thích ẩm thực Nhật Bản.
外人がいじん日本にほんしょくれることはむずかしい。
Người nước ngoài khó quen với món ăn Nhật.
トムは最近さいきん日本にほんしょくにハマっている。
Gần đây Tom đang mê mẩn món Nhật.