日本音楽 [Nhật Bản Âm Nhạc]

にほんおんがく

Danh từ chung

âm nhạc Nhật Bản (đặc biệt là âm nhạc truyền thống Nhật Bản)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん音楽おんがくきききたいです。
Tôi muốn nghe nhạc Nhật Bản.
スージーは日本にほん音楽おんがく大好だいすきです。
Susie rất thích âm nhạc Nhật Bản.
日本にほん音楽おんがくには興味きょうみがありますか。
Bạn có hứng thú với âm nhạc Nhật không?
日本にほん音楽おんがく興味きょうみをおちですか?
Bạn có hứng thú với nhạc Nhật không?
日本にほん音楽おんがく興味きょうみがおありですか?
Bạn có hứng thú với âm nhạc Nhật Bản không?
その音楽家おんがくかは、日本にほんだけでなく外国がいこくでも有名ゆうめいだ。
Nhạc sĩ đó nổi tiếng không chỉ ở Nhật Bản mà còn ở nước ngoài.
その音楽家おんがくか日本にほんとアメリカの両方りょうほう人気にんきたかい。
Nhạc sĩ đó rất nổi tiếng ở cả Nhật Bản và Mỹ.
その音楽家おんがくか日本にほんとアメリカでたか評価ひょうかけた。
Nhạc sĩ đó đã nhận được đánh giá cao ở cả Nhật Bản và Mỹ.
わたし日本にほんかえってくるまでボストンで音楽おんがく勉強べんきょうしていました。
Tôi đã học âm nhạc ở Boston trước khi trở về Nhật.
日本にほん留学りゅうがくしていたとき、どんな音楽おんがくいてたの?
Hồi bạn còn du học ở Nhật, bạn đã nghe nhạc gì vậy?