日本間 [Nhật Bản Gian]
にほんま
Danh từ chung
phòng kiểu Nhật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本は長い間好景気に恵まれてきた。
Nhật Bản đã được hưởng thời kỳ kinh tế thịnh vượng trong thời gian dài.
彼女は日本にいた間に、たびたび京都を訪れた。
Trong thời gian ở Nhật, cô ấy thường xuyên ghé thăm Kyoto.
君が日本を離れている間は、私が君の職務を引き継ぎましょう。
Trong khi anh rời Nhật Bản, tôi sẽ tiếp quản công việc của anh.
マウンテンバイクのレースがこの数年、日本の若者の間で流行っている。
Cuộc đua xe đạp núi đang trở nên phổ biến trong giới trẻ Nhật Bản trong những năm gần đây.
その条件は日本、ドイツ、イギリス、アメリカの間で調印された。
Điều kiện đó đã được ký kết giữa Nhật Bản, Đức, Anh và Mỹ.
1978年に日本と中国との間に平和条約が結ばれた。
Năm 1978, một hiệp ước hòa bình đã được ký kết giữa Nhật Bản và Trung Quốc.
日本にいる間に北海道に行きたかったが、結局できずじまいで帰ってしまった。
Tôi đã muốn đi Hokkaido trong khi ở Nhật Bản, nhưng cuối cùng không thể và đã phải trở về.
現在、韓国と日本の政府との間で、教科書問題が両国間にかかわる重要な問題へと発展しています。
Hiện tại, vấn đề sách giáo khoa đang phát triển thành một vấn đề quan trọng liên quan đến quan hệ giữa chính phủ Hàn Quốc và Nhật Bản.
日本に滞在した7年の間に、彼は日本語を熱心に勉強した。
Trong suốt 7 năm ở Nhật, anh ấy đã chăm chỉ học tiếng Nhật.
1941年の12月に日本とアメリカの間で戦争が勃発した時、私は生まれていなかった。
Khi chiến tranh giữa Nhật Bản và Mỹ bùng nổ vào tháng 12 năm 1941, tôi chưa được sinh ra.