日本車 [Nhật Bản Xa]

にほんしゃ

Danh từ chung

xe hơi Nhật Bản; xe hơi sản xuất tại Nhật Bản

JP: 日本にほんしゃ海外かいがいでよくれる。

VI: Xe hơi Nhật bán chạy ở nước ngoài.

🔗 外車

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんではくるま左側ひだりがわです。
Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái.
日本にほんしゃってます。
Tôi có một chiếc xe Nhật.
日本にほんではくるま左側ひだりがわ通行つうこうだ。
Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái đường.
日本にほんしゃみぎハンドルです。
Xe hơi Nhật Bản có tay lái bên phải.
このくるま日本にほんせいです。
Chiếc xe này được sản xuất tại Nhật Bản.
このくるま日本にほんせいだ。
Chiếc xe này được sản xuất tại Nhật Bản.
こちらのくるま日本にほんせいです。
Chiếc xe này là hàng sản xuất tại Nhật.
日本にほんしゃは、みぎハンドルです。
Xe hơi Nhật có vô-lăng bên phải.
これは日本にほんつくられた日本にほんせいくるまです。
Đây là chiếc xe sản xuất tại Nhật Bản.
日本にほんせいくるまください。
Hãy xem chiếc xe hơi sản xuất tại Nhật.