日本語学校 [Nhật Bản Ngữ Học Hiệu]

にほんごがっこう

Danh từ chung

trường tiếng Nhật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたの学校がっこうではこん日本語にほんごおしえていますか。
Trường học của bạn có dạy tiếng Nhật không?
日本語にほんご高等こうとう学校がっこうおしえられていないから、わたし一人ひとり勉強べんきょうする。
Tiếng Nhật không được dạy ở trường trung học, nên tôi tự học một mình.
海外かいがいそだ日本人にほんじん子供こども場合ばあい日本語にほんご完璧かんぺきにできる場合ばあいですら、帰国きこく日本にほん学校がっこう適応てきおうするのに大変たいへん苦労くろうすることが時々ときどきある。
Trong trường hợp trẻ em Nhật Bản lớn lên ở nước ngoài, ngay cả khi họ có thể sử dụng tiếng Nhật một cách hoàn hảo, họ vẫn thường gặp khó khăn trong việc thích nghi với trường học ở Nhật Bản sau khi trở về.