日本語学 [Nhật Bản Ngữ Học]
にほんごがく
Danh từ chung
ngôn ngữ học tiếng Nhật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本語は量子的な言語です。物理学にとっての量子物理学であるように、ちょうど言語にとってのそれであるのです。
Tiếng Nhật là ngôn ngữ lượng tử, giống như vật lý lượng tử đối với vật lý học.