日本語字幕 [Nhật Bản Ngữ Tự Mạc]

にほんごじまく

Danh từ chung

phụ đề tiếng Nhật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本語にほんご勉強べんきょうはじめて、ドラマが字幕じまくなしでかるようになりました。
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật và giờ có thể hiểu phim không cần phụ đề.
日本語にほんご勉強べんきょうしてうれしかったのは、字幕じまくなしでドラマがられるようになったことだ。
Điều khiến tôi vui khi học tiếng Nhật là tôi có thể xem phim không cần phụ đề.