日本記録 [Nhật Bản Kí Lục]
にほんきろく
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
kỷ lục Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は100メートル競争で日本記録をだした。
Cô ấy đã lập kỷ lục Nhật Bản trong cuộc đua 100 mét.
日本の貿易黒字は史上最高を記録しました。
Thặng dư thương mại của Nhật Bản đã đạt mức cao nhất trong lịch sử.
日本経済は連続60ヶ月以上の拡大を記録した。
Kinh tế Nhật Bản đã ghi nhận sự tăng trưởng liên tục trong hơn 60 tháng.