日本経済 [Nhật Bản Kinh Tế]
にほんけいざい
Danh từ chung
kinh tế Nhật Bản
JP: アメリカの企業は、日本経済の中に活動の場を見いだそうとしています。
VI: Các công ty Mỹ đang tìm cách tìm kiếm cơ hội kinh doanh trong nền kinh tế Nhật Bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本経済は不況である。
Kinh tế Nhật Bản đang trong tình trạng suy thoái.
日本は世界有数の経済大国である。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
日本の経済は、大きく成長した。
Nền kinh tế Nhật đã phát triển mạnh.
日本は経済の建て直しをはからなければならない。
Nhật Bản cần phải tái cấu trúc nền kinh tế của mình.
日本は世界の経済大国に伍します。
Nhật Bản xếp hàng ngang với các cường quốc kinh tế thế giới.
来年の日本経済の見通しはどうでしょうか。
Triển vọng kinh tế Nhật Bản vào năm sau thế nào nhỉ?
日本の経済力で、中国より勝っている。
Về sức mạnh kinh tế, Nhật mạnh hơn Trung Quốc.
日本の経済についてどう思いますか。
Bạn nghĩ gì về nền kinh tế Nhật?
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
日本の経済は昨年4%成長した。
Nền kinh tế Nhật đã tăng trưởng 4% vào năm ngoái.