日本米 [Nhật Bản Mễ]
にほんまい
Danh từ chung
gạo Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本では米が主食です。
Ở Nhật Bản, gạo là thực phẩm chính.
日本の主要作物は米である。
Lúa là cây trồng chính của Nhật Bản.
日本では米の需要が大きい。
Ở Nhật Bản, nhu cầu về gạo rất lớn.
日本の金を米貨と交換した。
Họ đã đổi tiền Nhật sang tiền Mỹ.
日本酒はお米からできるんだ。
Rượu sake được làm từ gạo.
日本はアメリカから米を輸入しだした。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Mỹ.
日本はアメリカから米を輸入し始めました。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Mỹ.
日本はアメリカ合衆国から米を輸入しだした。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Hoa Kỳ.
日本の米の消費は減少している。
Tiêu thụ gạo ở Nhật Bản đang giảm.
日本では米が、ヨーロッパではワインが余っている。
Ở Nhật Bản, gạo dư thừa, còn ở châu Âu thì rượu vang dư thừa.