日本社会 [Nhật Bản Xã Hội]
にほんしゃかい
Danh từ chung
xã hội Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本は高齢化社会です。
Nhật Bản là một xã hội già hóa.
彼は日本の社会的発展について書いた。
Anh ấy đã viết về sự phát triển xã hội của Nhật.
彼女の行動はいまだに日本社会に波紋を投げかけています。
Hành động của cô ấy vẫn đang gây xôn xao trong xã hội Nhật Bản.
今こそ日本が国際社会で重要な役割を果たすときだ。
Đây là lúc Nhật Bản đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng quốc tế.
日本では看護婦の社会的地位は高いでしょうか。
Ở Nhật Bản, y tá có địa vị xã hội cao không?
日本は高齢化社会に対処しようとしています。
Nhật Bản đang cố gắng đối phó với xã hội già hóa.
国際社会が日本での核の危険に関して警告を発している。
Cộng đồng quốc tế đang cảnh báo về nguy cơ hạt nhân ở Nhật Bản.
日本では看護婦さんは社会的地位が高いのですか。
Ở Nhật Bản, y tá có địa vị xã hội cao không?
日本は国際社会でますます大きな役割を演ずる事が予想される。
Dự kiến Nhật Bản sẽ đóng một vai trò ngày càng lớn trong cộng đồng quốc tế.
日本中で格差社会の論議があるが、世界をみればこの程度の格差などたかが知れてる。
Dù có tranh luận về xã hội bất bình đẳng khắp Nhật Bản, nhưng so với thế giới thì mức độ này chẳng là gì.