日本町 [Nhật Bản Đinh]
にほんまち
Danh từ chung
khu phố Nhật (đặc biệt là các khu phố Nhật lịch sử ở Đông Nam Á được thành lập vào thế kỷ 16-17)
🔗 日本人町
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は日本滞在中、町から町へと訪ね歩いた。
Trong thời gian ở Nhật, anh ấy đã đi từ thị trấn này sang thị trấn khác.
その町は日本の最北端に位置する。
Thị trấn đó nằm ở cực bắc của Nhật Bản.
どこかにというなら、この町にこそ古い日本の最良の姿がみられる。
Nếu bạn muốn biết, thì chính thị trấn này mới thực sự là hình ảnh cổ xưa tốt nhất của Nhật Bản.