日本有数 [Nhật Bản Hữu Số]

にほんゆうすう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

một trong những hàng đầu của Nhật Bản; dẫn đầu ở Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん世界せかい有数ゆうすう経済けいざい大国たいこくである。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
穀物こくもつ生産せいさんみによって、中国ちゅうごく急速きゅうそく日本にほん上回うわまわ世界せかい有数ゆうすう穀物こくもつ輸入ゆにゅうこくとなることが予想よそうされる。
Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.