日本料理店 [Nhật Bản Liệu Lý Điếm]
にほんりょうりてん
Danh từ chung
nhà hàng Nhật Bản
JP: ニューヨークにはたくさんの日本料理店がある。
VI: Ở New York có nhiều nhà hàng Nhật Bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本料理店へ行きましょう。
Chúng ta hãy đi đến nhà hàng ẩm thực Nhật Bản.
明日、俺は姉さんと姪っ子と一緒に日本料理の店に行くつもりです。
Ngày mai, tôi định đi ăn nhà hàng Nhật cùng chị gái và cháu gái của mình.
明日、私は姉さんと姪っ子と一緒に日本料理のお店に行く予定です。
Ngày mai, tôi dự định đi ăn nhà hàng Nhật cùng chị gái và cháu gái của mình.