日本政府 [Nhật Bản Chánh Phủ]
にほんせいふ
Danh từ chung
chính phủ Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本政府は重要な決定を行った。
Chính phủ Nhật Bản đã thực hiện một quyết định quan trọng.
日本政府は不況対策を講じる事になるだろう。
Chính phủ Nhật Bản sẽ phải áp dụng các biện pháp chống suy thoái.
日本政府は米国の真意が分かっているようだ。
Chính phủ Nhật Bản dường như hiểu rõ ý đồ thực sự của Hoa Kỳ.
日本はその国の新しい政府を承認した。
Nhật Bản đã công nhận chính phủ mới của quốc gia đó.
彼の批判は日本政府に向けられたものだった。
Lời chỉ trích của anh ta đã nhắm vào chính phủ Nhật Bản.
日本政府は、その問題に対処することができない。
Chính phủ Nhật Bản không thể xử lý vấn đề đó.
日本では政府を自由に批判することができる。
Ở Nhật Bản, người dân có thể tự do chỉ trích chính phủ.
米国政府は日本を開国させようと試みた。
Chính phủ Mỹ đã cố gắng mở cửa Nhật Bản.
1960年代に日本では大学生による、政府に対するデモが起きた。
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
日本政府はその件に関しては中立の態度をとっている。
Chính phủ Nhật Bản đang giữ thái độ trung lập về vấn đề đó.