日本市場 [Nhật Bản Thị Trường]

にほんしじょう

Danh từ chung

thị trường Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカがっしゅうこく日本にほん製品せいひん市場しじょうである。
Hoa Kỳ là một thị trường tốt cho các sản phẩm Nhật Bản.
日本にほん市場しじょう閉鎖へいさてきだという非難ひなんは、しみにすぎません。
Các lời chỉ trích rằng thị trường Nhật Bản đóng cửa chỉ là lời than vãn của kẻ thua cuộc.
日本にほんべい市場しじょう輸入ゆにゅうたいざされている。
Thị trường gạo của Nhật Bản đóng cửa đối với nhập khẩu.
かれらは日本にほんひん市場しじょうから駆逐くちくしようとしている。
Họ đang cố gắng đẩy các sản phẩm Nhật Bản ra khỏi thị trường.
日本にほんでは石炭せきたん石油せきゆとの価格かかく競争きょうそうけてエネルギー市場しじょううしなった。
Ở Nhật Bản, than đá đã mất thị trường năng lượng do không cạnh tranh nổi với giá dầu.
この価格かかくでは、貴社きしゃ製品せいひん日本にほん市場しじょうでの価格かかく競争きょうそうてないでしょう。
Với mức giá này, sản phẩm của quý công ty khó có thể cạnh tranh về giá trên thị trường Nhật Bản.
日本にほんのいわゆるバブル経済けいざい崩壊ほうかいは、国際こくさい市場しじょう衝撃波しょうげきはひろげました。
Sự sụp đổ của cái gọi là bong bóng kinh tế Nhật đã gây ra sóng gió trên thị trường quốc tế.
日本にほん金融きんゆう市場しじょう開放かいほうするようにアメリカの圧力あつりょくけた。
Nhật Bản đã nhận được áp lực từ Hoa Kỳ để mở cửa thị trường tài chính.
日本にほんのいわゆるバブル経済けいざい崩壊ほうかいにより、国際こくさい市場しじょうにまで衝撃波しょうげきはおよんだ。
Sự sụp đổ của cái gọi là kinh tế bong bóng của Nhật Bản đã gây ra làn sóng chấn động trên thị trường quốc tế.
日本にほん養殖ようしょく真珠しんじゅ世界せかい真珠しんじゅ市場しじょうの6わりめるまでになった。
Ngọc trai nuôi của Nhật Bản chiếm tới 60% thị trường ngọc trai toàn cầu.