日本大学 [Nhật Bản Đại Học]

にほんだいがく

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Đại học Nihon

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ大学だいがく卒業そつぎょう日本にほんもどった。
Anh ấy đã trở lại Nhật Bản sau khi tốt nghiệp đại học.
日本にほんのほとんどの名門めいもん大学だいがくは、東京とうきょうにあります。
Hầu hết các trường đại học danh tiếng của Nhật Bản đều ở Tokyo.
日本にほん一流いちりゅう大学だいがくのほとんどは、東京とうきょうにあります。
Hầu hết các trường đại học hàng đầu của Nhật Bản đều ở Tokyo.
トムは大学だいがく日本にほん文学ぶんがく専攻せんこうした。
Tom đã chuyên ngành văn học Nhật Bản tại đại học.
日本にほんきの費用ひよう大学だいがくしてくれたんです。
Trường đại học đã chi trả chi phí đi Nhật cho tôi.
わたし大学だいがく日本にほん歴史れきしについて勉強べんきょうしたい。
Tôi muốn học về lịch sử Nhật Bản ở đại học.
大学だいがくでは日本にほん勉強べんきょうしたいとおもっています。
Tôi đang dự định học lịch sử Nhật Bản ở đại học.
かれ大学だいがく卒業そつぎょうしたあと日本にほんかえってきた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã trở về Nhật Bản.
日本にほん大学だいがくは、はいるのはむずかしいがるのはやさしいと、よくわれる。
Người ta thường nói rằng vào đại học Nhật Bản khó nhưng ra trường lại dễ.
芳田よしだ山形やまがたけんまれ、日本にほん大学だいがく芸術げいじゅつ学部がくぶ油絵あぶらえ卒業そつぎょうする。
Ông Yoshida sinh ra ở tỉnh Yamagata và tốt nghiệp khoa hội họa dầu tại Khoa Nghệ thuật của Đại học Nhật Bản.