日本国民 [Nhật Bản Quốc Dân]
にほんこくみん
Danh từ chung
công dân Nhật Bản
JP: 日本国民は戦争を放棄している。
VI: Người dân Nhật Bản đã từ bỏ chiến tranh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは日本の国民となった。
Họ đã trở thành công dân của Nhật Bản.
そのような時逃げるしか考えていない日本国民は情けない。
Thật đáng xấu hổ khi người Nhật chỉ nghĩ đến chạy trốn trong những lúc như thế.
日本の国民は諸外国の迅速な対応にとても感謝しています。
Người dân Nhật Bản rất biết ơn sự phản ứng nhanh chóng của các quốc gia khác.
海の日は、日本の国民の祝日の一つです。日付は7月の第3月曜日。
Ngày của Biển là một trong những ngày lễ quốc gia của Nhật Bản, diễn ra vào thứ Hai thứ ba của tháng 7.
日本では春分の日と秋分の日は国民の祝日だが、夏至と冬至は祝日ではない。
Tại Nhật Bản, ngày Shunbun và ngày Shuubun là ngày lễ quốc gia, nhưng ngày Geshi và ngày Tōji thì không.
日本の財政当局は経済運営に対する国民の信頼を回復するため手段を考慮中である。
Cơ quan tài chính của Nhật đang xem xét các biện pháp để phục hồi niềm tin của người dân vào việc quản lý kinh tế.
これらの国はまた、進んだ科学技術を日本から得ることによって、国民に技術教育を施すことも計画している。
Những quốc gia này cũng đang lên kế hoạch cung cấp giáo dục kỹ thuật cho người dân của mình bằng cách nhận công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản.