日本円 [Nhật Bản Viên]

にほんえん

Danh từ chung

Yên Nhật; JPY

JP: 今回こんかい、まだ両替りょうがえしていなかったので、日本円にほんえん人民元じんみんげえる必要ひつようがあった。

VI: Lần này, do chưa đổi tiền, tôi cần đổi yên Nhật sang nhân dân tệ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは日本円にほんえんせんえんです。
Đây là năm nghìn yên Nhật.
日本円にほんえんからドルへの両替りょうがえはどこでできますか?
Đổi tiền từ yên Nhật sang đô la ở đâu vậy?
日本円にほんえんをアメリカドルに両替りょうがえしてください。
Hãy đổi yên Nhật sang đô la Mỹ cho tôi.