日朝 [Nhật Triều]

にっちょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Nhật Bản và Triều Tiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのあさからあめ模様もようだった。
Hôm đó trời bắt đầu mưa từ sáng.
ジュディは9月くがつ5日いつかあさまれました。
Judy sinh vào sáng ngày 5 tháng 9.
あさが、一日ついたちなか一番いちばんきれいですよ。
Buổi sáng là lúc đẹp nhất trong ngày.
日曜日にちようびだったので、わたしあさおそきた。
Vì là Chủ nhật nên tôi đã ngủ dậy muộn.
ぼくたち、20日はつかあさいたよ。
Chúng tôi đã đến vào sáng ngày 20.
なんにちも、あさからばんまでかれらのうめきごえこえる。
Ngày nào cũng vậy, từ sáng đến tối tôi nghe thấy tiếng rên rỉ của họ.
わたしたちは7日なのかあさ到着とうちゃくした。
Chúng tôi đã đến vào sáng ngày 7.
わたしたちは20日はつかあさ到着とうちゃくしました。
Chúng tôi đã đến vào sáng ngày 20.
つぎあさゆきだるまは完全かんぜんけていた。
Sáng hôm sau, người tuyết đã tan chảy hoàn toàn.
今度こんど土曜日どようびあさ、シカゴにけて出発しゅっぱつします。
Sáng thứ Bảy tuần này, chúng tôi sẽ khởi hành đi Chicago.