日曜学校 [Nhật Diệu Học Hiệu]

にちようがっこう

Danh từ chung

trường học Chủ nhật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし日曜にちようには学校がっこうきません。
Tôi không đi học vào Chủ nhật.
わたしたち日曜にちよう以外いがい毎日まいにち学校がっこうく。
Chúng tôi đi học mỗi ngày trừ ngày Chủ nhật.