日当たり [Nhật Đương]
日当り [Nhật Đương]
陽当り [Dương Đương]
陽当たり [Dương Đương]
ひあたり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
tiếp xúc với ánh nắng; nơi có nắng
JP: 彼らは日当たりのよい家に住んでいる。
VI: Họ đang sống trong một ngôi nhà đón nắng.
Danh từ chung
mỗi ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家の居間は日当たりが良いよ。
Phòng khách nhà tôi có ánh sáng mặt trời rất tốt.
この部屋は日当たりが良い。
Căn phòng này có ánh sáng tốt.
この部屋は日当たりがいいですよ。
Căn phòng này có ánh sáng mặt trời rất tốt đấy.
この部屋は日当たりが良くない。
Căn phòng này không có ánh sáng mặt trời chiếu vào tốt.
この部屋は日当たりが悪い。
Căn phòng này không đón được nhiều ánh sáng.
スペインはとても日当たりの良い国だ。
Tây Ban Nha là một quốc gia rất nắng.
私のアパートは日当たりがいいんです。
Căn hộ của tôi rất thoáng đãng.
最近引っ越した部屋は日当たりが良い。
Căn phòng tôi mới chuyển đến gần đây có ánh sáng tốt.
この部屋はあまり日当たりがよくないの。
Căn phòng này không được nắng lắm.
この部屋は日当たりが悪いんだ。
Căn phòng này thiếu ánh sáng mặt trời.