日常生活 [Nhật Thường Sinh Hoạt]

にちじょうせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống hàng ngày; cuộc sống thường ngày

JP: きみ日常にちじょう生活せいかつについてはなしてください。

VI: Hãy kể cho tôi nghe về cuộc sống hàng ngày của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ日常にちじょう生活せいかつからしたかった。
Cô ấy muốn trốn khỏi cuộc sống hàng ngày.
日常にちじょう生活せいかつ必要ひつようなものだけうべきだ。
Chỉ nên mua những thứ cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
わたしはアメリカの日常にちじょう生活せいかつについてまなびたい。
Tôi muốn học về cuộc sống hàng ngày ở Mỹ.
それはわたしたちの日常にちじょう生活せいかつのしきたりの1つだ。
Đó là một trong những phong tục hàng ngày của chúng tôi.
日常にちじょう生活せいかつについてえばかれはとてもだらしない。
Nói về cuộc sống hàng ngày, anh ấy rất lôi thôi.
テレビは日常にちじょう生活せいかつ重要じゅうよう役割やくわりたしている。
Ti vi đóng một vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày.
きれいなみず我々われわれ日常にちじょう生活せいかつ必要ひつようだ。
Nước sạch là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
趣味しゅみ日常にちじょう生活せいかつ苦労くろうわすれさせてくれる。
Sở thích giúp ta quên đi những vất vả trong cuộc sống hàng ngày.
テレビの発明はつめい我々われわれ日常にちじょう生活せいかつおおきな変化へんかをもたらした。
Sự phát minh của ti vi đã mang lại những thay đổi lớn trong đời sống hàng ngày của chúng ta.
その問題もんだい我々われわれ日常にちじょう生活せいかつ密着みっちゃくしている。
Vấn đề này gắn liền với đời sống hàng ngày của chúng ta.