日外 [Nhật Ngoại]
じつがい
にちがい
Trạng từ
⚠️Từ hiếm
một thời gian trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨の日は外に出ないに限る。
Ngày mưa thì tốt nhất là không nên ra ngoài.
寒い日には、だれも外で働きたくない。
Vào những ngày lạnh, không ai muốn làm việc ngoài trời.
天気の良い日には外で遊びなさい。
Ngày trời đẹp thì hãy ra ngoài chơi.
子供は日が暮れるまで外で遊んでいた。
Trẻ em đã chơi ngoài trời cho đến khi trời tối.
こんな寒い日は外に出ないほうがいいですよ。
Trong ngày lạnh như thế này, tốt hơn hết là bạn không nên ra ngoài.
寒い日に外で仕事したい人なんて、いやしないよ。
Không ai muốn làm việc ngoài trời vào ngày lạnh đâu.
外はひどく暑いので、エアコンの効いた家の中に一日中いたい気分だ。
Trời ngoài kia nóng quá, tôi chỉ muốn ở trong nhà có điều hòa cả ngày.
日が照っていたから外に洗濯物を干したのに、干した途端に雨が降ってくるってどういうこと!?
Trời nắng nên tôi đã phơi quần áo ngoài trời, nhưng vừa phơi xong thì trời lại bắt đầu mưa, thật là sao vậy!?